tẩy trần – purification

Sống, có nghĩa là tạ ơn – ơn ngãi đầy tràn
Nằm ngoài chân trời đếm đo được mất
Tạ ơn làm cho ta lớn lên…

(Inrasara, Lễ Tẩy trần tháng Tư, 2002)

Living means gratefulness – gratitude is
beyond the horizon of calculation
gratitude makes us grown up [*]

(Inrasara, the Purification Festival in April, 2002)

[*] Nguồn: Lễ tẩy trần tháng Tư – The Purification Festival in April
Thơ song ngữ Anh – Việt, Nxb.Văn Nghệ, Tp. HCM, 2005

Câu thơ đó cứ ám ảnh mình mãi mấy ngày nay. Lễ Tẩy trần… Nghe “tẩy trần“, thấy đã nhuốm một sắc màu huyền nhiệm nào đấy. Đợi. Đợi được trải nghiệm. Và đợi. Đợi được tẩy trần.

——

Living means gratefulness – gratitude is
beyond the horizon of calculation
gratitude makes us grown up [*]

(Inrasara, the Purification Festival in April, 2002)

[*] Source: Lễ tẩy trần tháng Tư – The Purification Festival in April
the bilingual poetry, Văn Nghệ Publishing House, Ho Chi Minh City, 2005

Living, the meaning of thankfulness – overflowing than ever
Outside the sky of counting, winning or losing
Thankfulness helps us reaching the maturity… [**]
(Inrasara, the Purification Festival in April, 2002)

[**] translated by menfuong

I have still obsessed by these sentences of that poem recent days. The Purification Festival… The word of “purification” itself brings the spiritual significance along. Waiting. For tasting the feelings of fully joining in this festival. And waiting. For being purified.


Advertisements

 

chạm tay mình vào vách Tháp

em thì thầm trò chuyện với tiền nhân

xin Người hãy ban cho con thêm sức mạnh

vượt bụi trần

xé màn sương

lại trở về trong trẻo những ngày qua…